Buy
Buy
Loading...

Trường Đại học Yeungjin – 영진전문대학교

Ngày đăng:
08/06/2026
Lượt xem:
5

Trường Đại học Yeungjin – 영진전문대학교

  1. Thông tin chung
  • Trên trường: 영진전문대학교
  • Địa chỉ: 35 Bokhyeon-ro, Buk-gu, Daegu, Hàn Quốc
  • Loại trường: Top 2
  • Chuyên ngành nổi bật: Cơ khí chính xác, Cơ điện tử – robot thông minh, Điện – điện tử – bán dẫn, Công nghệ thông tin – AI, Smart Factory (nhà máy thông minh, IoT công nghiệp, tự động hóa), Trí tuệ nhân tạo, Vật liệu – linh kiện – thiết bị bán dẫn
  1. Điều kiện tuyển sinh
  • GPA: Trên 6.5
  • Người đã tốt nghiệp từ THPT trở lên (trong vòng 3 năm kể từ khi tốt nghiệp THPT)
  • Không nhận học sinh miền Trung
  • Thời gian nhận hồ sơ: Dự kiến hạn nộp Đợt 1 Kỳ tháng 6 ~ đến 01.04.2026
  1. Chi phí học tiếng
  • Học phí: 4.000.000 KRW
  • Phí xét tuyển: Miễn phí
  • Phí giáo trình: 100.000 KRW (Giáo trình Tiếng Hàn Đại học Quốc gia Seoul)
  • Ký túc xá: từ 170.000 ~ 300.000 KRW/ tháng/ 1 người

STT

Tên ký túc xá

Loại phòng

Chi phí ký túc xá

Vị trí

Nấu ăn

Công phí

Khoảng cách đến trường

1

Ký túc xá dạng studio bên ngoài1 người / 1 phòng300,000 won/tháng (đăng ký 6 tháng)Buk-gu, Bokhyeon-dongCó thể nấu ănBao gồm điện, gasĐi bộ 5–7 phút

2

Ký túc xá Global A1 người / 1 phòng250,000 won/tháng (đăng ký 4 tháng)Jicheon-myeon, Chilgok-gunCó thể nấu ăn (dùng bếp riêng)Bao gồm điện, gasXe shuttle bus 40 phút/chiều

3

Ký túc xá Global B2 người / 1 phòng170,000 won/tháng (đăng ký 4 tháng)Jicheon-myeon, Chilgok-gunCó thể nấu ăn (dùng bếp riêng)Bao gồm điện, gasXe shuttle bus 40 phút/chiều

4

Ký túc xá Yeungjin2 người / 1 phòng (A)210,000 won/tháng (đăng ký 4 tháng)Buk-gu, Bokhyeon-dongKhông được nấu ănBao gồm điện, gasĐi bộ 6 phút

5

Ký túc xá Yeungjin2 người / 1 phòng (B)230,000 won/tháng (đăng ký 4 tháng)Buk-gu, Bokhyeon-dongKhông được nấu ănBao gồm điện, gasĐi bộ 6 phút
  1. Chuyên Ngành

Khoa/Bộ môn

Chuyên ngành

Hệ đào tạo

Khối Công nghệ Thông tin Máy tính

• AI Software

3 năm

• AI Game Metaverse
• AI Global IT

Khối Bảo mật Máy tính AI

• AI Computer Security

2 năm

• Khởi nghiệp IT Online
• IT Tổng hợp

Khối Cơ khí tích hợp AI

• Thiết kế cơ khí thông minh

2 năm

• Tự động hóa robot
• Smart CAD/CAM
• Năng lượng – Hóa chất Plant

Khối Điện tử Bán dẫn

• Hệ thống bán dẫn

2 năm

• Điện tử hội tụ bán dẫn
• Vật liệu hóa công pin thân thiện môi trường
• Mobility tương lai

Khối Điện Năng lượng tái tạo

• Điện năng lượng

2 năm

• Đường sắt điện
• Xe điện
• Tự động hóa điện

AI Hàng không Drone

• AI Drone Hàng không

2 năm

Nội thất Thiết kế

• Thiết kế nội thất

3 năm

• Quản lý thi công/Mộc
• Thiết kế triển lãm

Trang trí nội thất

• Công nghệ mộc

2 năm

• Sửa chữa nhà ở

Kiến trúc

• Thiết kế kiến trúc

2 năm

• Công nghệ kiến trúc

Khối Kỹ thuật Toàn cầu

• Global Engineering (2 năm)

2/3 năm

• Global System Convergence (3 năm)

Khối Kế toán Quản trị

• Kế toán tài chính & khởi nghiệp

2 năm

• Quản trị thể thao
• Quản trị Park Golf
• Hội tụ đời sống tương lai

Du lịch Hàng không Khách sạn

• Khách sạn – Hàng không

2 năm

• Du lịch toàn cầu

Phúc lợi xã hội

• Phúc lợi xã hội

2 năm

Khối Dịch vụ Giáo dục Tương lai

• Thông tin thư viện

2/3 năm

Khối Y tế – Sức khỏe

• Hành chính y tế (3 năm)

2/3 năm

• Phục hồi chức năng thể thao (2 năm)

Thú cưng đồng hành

• Chăm sóc thú cưng

2 năm

Ẩm thực – Làm bánh

• Nấu ăn

2 năm

• Làm bánh

Khối Art Media

• Thiết kế thị giác

3 năm

• Hoạt hình truyện tranh
• Media phát thanh hình ảnh
• Khoa tự do Art Media

Beauty Convergence

• Hair Creative

2 năm

• Beauty Creative

 

  1. Học Phí
Nhóm ngành / Khoa

Học phí kỳ nhập học (kỳ đầu tiên)

Học phí từ kỳ sau nhập học

Khối Công nghệ thông tin máy tính

3,703,000 won

3,452,000 won

Khối Cơ khí tích hợp AI
Khối Bảo mật máy tính AI
Khối Kỹ thuật toàn cầu
Khối Điện tử bán dẫn
Khối Điện năng lượng tái tạo
Khoa Kiến trúc
Khoa Thiết kế nội thất
Khoa Trang trí nội thất
Khoa AI Hàng không Drone
Khối Kế toán – Quản trị hội tụ

3,059,000 won

2,808,000 won

Khoa Du lịch – Hàng không – Khách sạn
Khoa Phúc lợi xã hội
Khối Dịch vụ giáo dục tương lai
Khối Y tế – Sức khỏe

3,626,000 won

3,375,000 won

Khoa Ẩm thực – Làm bánh
Khoa Thú cưng
Khối Art Media

3,704,000 won

3,453,000 won

Khoa Beauty Convergence
  1. Học Bổng

Học bổng cho học sinh mới:

Phân loại

30%

40%

50%

60%

70%

Tiếng Hàn

TOPIK 2

TOPIK 3

TOPIK 4

TOPIK 5

TOPIK 6

KIIP cấp 2

KIIP cấp 3

KIIP cấp 4

KIIP cấp 5

Sejong Cao cấp 2

Sejong Sơ cấp 2

Sejong Trung cấp 1

Sejong Trung cấp 2

Sejong Cao cấp 1

Hoàn thành khóa tiếng của trường

Tiếng Anh

-

IELTS 5.5

IELTS 6.5

IELTS 7.0

IELTS 7.5 

TOEFL iBT 71

TOEFL iBT 80

TOEFL iBT 90

토플 iBT 100

TOEFL PBT 530

TOEFL PBT 550

TOEFL PBT 575

토플 PBT 600

TOEIC 550

TOEIC 700

TOEIC 800

토익 900

                              Học bổng dành cho tân sinh viên  (không được nhận nhiều loại cùng lúc)

  Học bổng theo tiêu chuẩn tiếng Anh chỉ áp dụng cho các khoa/chuyên ngành hệ đào tạo bằng tiếng Anh.

    Học bổng cho học  sinh đang theo học:

Khoảng điểm GPA

Chuyên ngành cao đẳng – Học kỳ 1

Chuyên ngành cao đẳng từ HK2 trở lên / Chương trình cử nhân (đạt TOPIK 3 trở lên)

Chuyên ngành cao đẳng từ HK2 trở lên / Chương trình cử nhân (chưa đạt TOPIK 3)

4.2 trở lên

Giảm 100% học phí

Giảm 100% học phí

Giảm 50% học phí

4.0 ~ dưới 4.2

Giảm 70% học phí

Giảm 70% học phí

3.7 ~ dưới 4.0

Giảm 50% học phí

Giảm 50% học phí

2.5 ~ dưới 3.7

Giảm 30% học phí

Giảm 30% học phí

Giảm 30% học phí

2.0 ~ dưới 2.5

Giảm 20% học phí

Giảm 20% học phí

Giảm 20% học phí

  1. Chương trình hệ visa E7M với khoa ngành CAD/CAM thông minh
  • Có TOPIK 3 hoặc học lớp 3 hội nhập xã hội hoặc trung cấp1 Sejong hoặc đạt 61 điểm trở lên trong kỳ thi sơ bộ là vào thẳng YEUNGJIN hệ visa E7M
  • Miễn chứng minh tài chính
  • Tăng thời gian làm việc từ 30h lên 35h
  • Học xong đảm bảo có việc làm luôn
  • Được đổi lên ???????????????? ????2 (Diện cư trú dài hạn) sau 5 năm theo visa E7M và 3 năm nếu làm cùng 1 công ty tại khu vực có dân số giảm

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Không có thông tin cho loại dữ liệu này

Du Học

Loading...

Dịch Vụ

Loading...
VGO EDU